rầm rập

  1. Nói tiếng chân nhiều người đi lại ồn ào: Bộ đội đi rầm rập.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rầm rập"

Proverbs and Idioms

rầm rập
Bộ đội đi rầm rập trên con đường đất.